MẪU ĐƠN (Thông tư Số: 06/2017/TT-BVHTTDL''Phần baỷ" Top

Xe khuyến mãi thuê online

Gọi tư vấn: 0868 514 789
Email: thuexeachau@gmail.com - Gọi tư vấn: 164 8888 789

MẪU ĐƠN (Thông tư Số: 06/2017/TT-BVHTTDL''Phần baỷ"

MẪU ĐƠN (Thông tư Số: 06/2017/TT-BVHTTDL'Phần baỷ"

PHỤ LỤC IV

MẪU CHỨNG CHỈ, CHỨNG NHẬN
(Kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Mẫu số 01

 

Ảnh 3x4
(2)

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ ĐIỀU HÀNH DU LỊCH NỘI ĐỊA

(…………………………(1)…………………………..)

Cấp cho Ông/Bà: ........................................................................................................

Sinh ngày…../…./…….

Giấy Chứng minh nhân dân /Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu số:..................................

Do………………………. cấp ngày.../.../…….. tại.............................................................

Đã đạt kỳ thi nghiệp vụ điều hành du lịch nội địa.

Được tổ chức tại ………………………………….…………………ngày.../.../…… …….

 

Số hiệu chứng chỉ

… … …, ngày …… tháng ….. năm …..

(3)

(…………….(1)……………)

 

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

Hướng dẫn ghi:

(1) Người đứng đầu cơ sở đào tạo.

(2) Dán ảnh 3x4 của học viên và đóng dấu giáp lai hoặc dấu nổi (nếu có).

(3) Số, ký hiệu chứng chỉ do cơ sở đào tạo quy định.

 

Mẫu số 02

 

Ảnh 3x4
(2)

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ ĐIỀU HÀNH DU LỊCH QUỐC TẾ

(…………………………(1)…………………………..)

Cấp cho Ông/Bà: ........................................................................................................

Sinh ngày…../…./…….

Giấy Chứng minh nhân dân /Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu số:..................................

Do………………………. cấp ngày.../.../…….. tại.............................................................

Đã đạt kỳ thi nghiệp vụ điều hành du lịch quốc tế.

Được tổ chức tại ………………………………….…………………ngày.../.../…… …….

 

Số hiệu chứng chỉ

 

… … …, ngày …… tháng ….. năm …..

(3)

(…………….(1)……………)

 

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

Hướng dẫn ghi:

(1) Người đứng đầu cơ sở đào tạo.

(2) Dán ảnh 3x4 của học viên và đóng dấu giáp lai hoặc dấu nổi (nếu có).

(3) Số, ký hiệu chứng chỉ do cơ sở đào tạo quy định.

 

Mẫu số 03

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ...
SỞ DU LỊCH/SỞ VHTTDL
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

 

GIẤY CHỨNG NHẬN
KHÓA CẬP NHẬT KIẾN THỨC
CHO HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH ………(1)………

Ông/Bà: …………………………………………………………………………………………………..

Giấy Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu số: ……………………………..

Do……………………………………………….cấp ngày……../……./…….tại…………………….

Số thẻ hướng dẫn viên:……………………………………………………………………………….

Đã hoàn thành khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch…….(1)..., tổ chức từ ngày ………./……./………. đến ngày ……/……/………..

tại…………………………………………………………………………………………………………….

 

 

… … …., ngày... tháng... năm....
GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Số hiệu:………………………………..

Vào sổ cấp chứng nhận:……………..

 

Hướng dẫn ghi:

(1): Quốc tế hoặc nội địa

 

Mẫu số 04

 

Ảnh 3x4
(2)

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ HƯỚNG DẪN DU LỊCH NỘI ĐỊA

(…………………………(1)…………………………..)

Cấp cho Ông/Bà: ........................................................................................................

Sinh ngày…../…./…….

Giấy Chứng minh nhân dân /Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu số:..................................

Do………………………. cấp ngày.../.../…….. tại.............................................................

Đã đạt kỳ thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa.

Được tổ chức tại ………………………………….…………………ngày.../.../…… …….

 

Số hiệu chứng chỉ

 

… … …, ngày …… tháng ….. năm …..

(3)

(…………….(1)……………)

 

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

Hướng dẫn ghi:

(1) Người đứng đầu cơ sở đào tạo.

(2) Dán ảnh 3x4 của học viên và đóng dấu giáp lai hoặc dấu nổi (nếu có).

(3) Số, ký hiệu chứng chỉ do cơ sở đào tạo quy định.

 

Mẫu số 05

 

Ảnh 3x4
(2)

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

CHỨNG CHỈ NGHIỆP VỤ HƯỚNG DẪN DU LỊCH QUỐC TẾ

(…………………………(1)…………………………..)

Cấp cho Ông/Bà: ........................................................................................................

Sinh ngày…../…./…….

Giấy Chứng minh nhân dân /Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu số:..................................

Do………………………. cấp ngày.../.../…….. tại.............................................................

Đã đạt kỳ thi nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế.

Được tổ chức tại ………………………………….…………………ngày.../.../…… …….

 

Số hiệu chứng chỉ

 

… … …, ngày …… tháng ….. năm …..

(3)

(…………….(1)……………)

 

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

Hướng dẫn ghi:

(1) Người đứng đầu cơ sở đào tạo.

(2) Dán ảnh 3x4 của học viên và đóng dấu giáp lai hoặc dấu nổi (nếu có).

(3) Số, ký hiệu chứng chỉ do cơ sở đào tạo quy định.

 

PHỤ LỤC V

MẪU BIỂN HIỆU
(Kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Mẫu số 01

I. Chất liệu: bằng đồng thau, sáng, bóng.

II. Kích thước: dài 47,5cm; rộng 32,5cm (xem hình minh họa)

III. Hình thức trang trí: chữ và đường diềm dập chìm, phủ sơn màu xanh dương.

IV. Kích thước chữ:

1. Đường diềm: đậm 0,2cm.

2. Dòng thứ nhất:

- Loại, tên cơ sở lưu trú du lịch (tiếng Việt).

- Chữ in hoa đậm, có chân. Chiều cao chữ 1,2cm; chiều ngang chữ 1,2cm; đậm chữ 0,3cm; khoảng cách giữa các từ 0,5cm.

3. Dòng thứ hai:

- Tên cơ sở lưu trú du lịch (tiếng Anh).

- Chữ in hoa, không chân. Chiều cao chữ 1cm; chiều ngang chữ 0,7cm; đậm chữ 0,2cm; khoảng cách giữa các từ 0,5cm.

4. Dòng thứ ba:

Hình ngôi sao. Số lượng ngôi sao tương ứng với hạng đã được công nhận. Chiều cao sao, chiều ngang sao 5,5cm; khoảng cách từ tâm sao đến đỉnh sao 3cm; chiều dày sao 0,7cm. Khoảng cách giữa các sao tùy thuộc vào hạng sao được công nhận mà trang trí cho cân đối, thẳng hàng.

5. Dòng thứ tư:

- Tổng cục Du lịch (đối với cơ sở lưu trú du lịch được công nhận hạng 4-5 sao) hoặc Sở Du lịch, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh/TP... (đối với cơ sở lưu trú du lịch được công nhận hạng 1-3 sao).

- Chữ in hoa đậm, có chân. Chiều cao chữ 1,2cm; chiều ngang chữ 1,2cm; đậm chữ 0,3cm; khoảng cách giữa các từ 0,8cm.

6. Dòng thứ năm:

- Vietnam National Administration of Tourism (đối với cơ sở lưu trú du lịch được công nhận hạng 4-5 sao); City/province Tourism Department/ Department of Culture, Sports and Tourism (đối với cơ sở lưu trú du lịch được công nhận hạng 1-3 sao).

- Chữ in hoa, không chân. Chiều cao chữ 0,9cm; chiều ngang chữ 0,7cm; đậm chữ 0,2cm; khoảng cách giữa các từ 0,5cm.

V. Khoảng cách giữa các dòng:

- Từ mép trên đường diềm đến dòng thứ nhất: 2,5cm.

- Từ mép dưới dòng thứ nhất đến mép trên dòng thứ hai: 1,5cm.

- Từ mép dưới dòng thứ hai đến mép trên dòng thứ ba: 4,2cm.

- Từ mép dưới dòng thứ ba đến mép trên dòng thứ tư: 1,2cm.

- Từ mép dưới dòng thứ tư đến mép trên dòng thứ năm: 3,8cm.

- Từ mép dưới dòng thứ năm đến mép trên đường diềm: 2,5cm.

 

HÌNH MINH HỌA

Hình 1: Mặt trước

Hình 2: Mặt cắt ngang

Ghi chú:

1. Lỗ bắt vít: 0.5

2. R: 1.0

3. Kích thước tính theo đơn vị cm

Mẫu số 02

TÊN CƠ SỞ KINH DOANH DỊCH VỤ (TIẾNG VIỆT)
TÊN CƠ SỞ KINH DOANH DỊCH VỤ (TIẾNG ANH)

ĐẠT TIÊU CHUẨN PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH
SERVICE STANDARD FOR TOURISM

SỞ DU LỊCH/SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH/TP...
CITY/PROVINCE TOURISM DEPARTMENT/DEPARTMENT OF CULTURE, SPORTS AND TOURISM

I. Chất liệu, kích thước, hình thức trang trí, khoảng cách giữa các dòng:

Như biển hạng cơ sở lưu trú du lịch

II. Kích thước chữ:

1. Đường diềm: đậm 0,2cm.

2. Dòng thứ nhất:

- Tên cơ sở kinh doanh dịch vụ (tiếng Việt).

- Chữ in hoa đậm, có chân. Chiều cao chữ 1,2cm; chiều ngang chữ 1,2cm; đậm chữ 0,3 cm; khoảng cách giữa các từ 0,5cm.

3. Dòng thứ hai:

- Tên cơ sở kinh doanh dịch vụ (tiếng Anh).

- Chữ in hoa, không chân. Chiều cao chữ 1cm; chiều ngang chữ 0,7cm; đậm chữ 0,2cm; khoảng cách giữa các từ 0,5cm.

4. Dòng thứ ba:

- Đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

- Chữ in hoa đậm, có chân. Chiều cao chữ 1,2cm; chiều ngang chữ 1,2cm; đậm chữ 0,3cm; khoảng cách giữa các từ 0,5cm.

5. Dòng thứ tư:

- Service Standard for tourism

- Chữ in hoa, không chân. Chiều cao chữ 1cm; chiều ngang chữ 0,7cm; đậm chữ 0,2cm; khoảng cách giữa các từ 0,5cm.

6. Dòng thứ năm:

- Sở Du lịch hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

- Chữ in hoa đậm, có chân. Chiều cao chữ 1,2cm; chiều ngang chữ 1,2cm; đậm chữ 0,3cm; khoảng cách giữa các từ 0,8cm.

7. Dòng thứ sáu:

- City/province Tourism Department/Department of Culture, Sports and Tourism;

- Chữ in hoa, không chân. Chiều cao chữ 0,9cm; chiều ngang chữ 0,7cm; đậm chữ 0,2cm; khoảng cách giữa các từ 0,5cm./.

 

Tin khác

Danh mục thuê xe

Hỗ trợ trực tuyến
lien lac Liên lạc qua Email
Hỗ trợ Online

Ms: Thanh Phương

0905 454 899

Ms: Đông Mỵ

0868 514 789

Ms: Kiều Linh

164 8888 789

Ms: Kim Trang

0122 545 1345

Mr: Kỳ Tôn

0914 204 244

Ms: Thu Ái

0987 580 880
Hotline: (+84)868 514 789