MẪU ĐƠN (Thông tư Số: 06/2017/TT-BVHTTDL''Phần sáu Top

Xe khuyến mãi thuê online

Gọi tư vấn: 0868 514 789
Email: thuexeachau@gmail.com - Gọi tư vấn: 164 8888 789

MẪU ĐƠN (Thông tư Số: 06/2017/TT-BVHTTDL''Phần sáu

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đã ban hành Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL về việc Quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch

 

PHỤ LỤC III

MẪU GIẤY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH, MẪU THẺ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH
(Kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Mẫu số 01

1. Trang bìa1:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

ỦY BAN NHÂN DÂN……….
SỞ DU LỊCH/SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH……..

GIẤY PHÉP
KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH NỘI ĐỊA

2. Trang nội dung thứ nhất2:

UBND TỈNH/TP……..
SỞ DU LỊCH/SỞ VĂN HÓA, THỂTHAO VÀ DU LỊCH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

GIẤY PHÉP

KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH NỘI ĐỊA

Số GP: …..(1)…./….(2)…../……(3) - GP LHNĐ
(Cấp lần...(4)....)

1. Tên doanh nghiệp:…………………………………………………………………………………...

Tên giao dịch: …………………………………………………………………………………………...

Tên viết tắt: ……………………………………………………………………………………………….

2. Trụ sở chính:………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………

Điện thoại:……………………………………………Fax:………………………………………………

Email:……………………………………………….Website:…………………………………………..

3. Tài khoản ký quỹ số: ………………………………………………………………………………..

Tại Ngân hàng: …………………………………………………………………………………………..

4. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:

Chức danh:………………………………………………………………………………………………

Họ và tên:……………………………………… Nam/Nữ:…………………………………………….

Sinh ngày..../..../.... Dân tộc:……………………………. Quốc tịch:…………………………………

Giấy Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu số:………………………………..

Ngày cấp:.../..../…… Nơi cấp:………………………………………………………………………….

 

 

……., ngày....tháng…… năm … …
GIÁM ĐỐC

 

 

     

 

Ghi chú:

(1): Số Giấy phép gồm mã số tỉnh và mã số thứ tự của doanh nghiệp, cách nhau bởi dấu “-”, trong đó:

- Mã số tỉnh gồm 02 ký tự theo quy định của Tổng cục Thống kê;

- Số thứ tự của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa gồm 04 ký tự, từ 0001 đến 9999.

(2): Năm cấp Giấy phép lần đầu.

(3): Viết tắt của Sở Du lịch (SDL) hoặc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (SVHTTDL).

(4): Số thứ tự của lần cấp đổi và cấp lại. Ví dụ: cấp lần thứ 2 (trước đó đã đổi hoặc cấp lại một lần và lần này tiếp tục xin cấp đổi hoặc xin cấp lại).

2. Trang nội dung thứ hai

Doanh nghiệp cần biết

I. Quy định sử dụng Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (KD DVLHND)

1. Xuất trình giấy phép KD DVLHNĐ khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu;

2. Nghiêm cấm sửa chữa, tẩy xóa nội dung giấy phép KD DVLHNĐ;

3. Nghiêm cấm cho thuê, cho mượn giấy phép KD DVLHNĐ;

4. Khi mất giấy phép KD DVLHNĐ phải khai báo với cơ quan công an, cơ quan cấp giấy phép và làm thủ tục cấp lại giấy phép theo quy định.

II. Các trường hợp thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành (trích khoản 1 Điều 36 Luật Du lịch)

1. Doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản;

2. Doanh nghiệp không đáp ứng một trong các điều kiện kinh doanh dịch vụ lữ hành quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 31 Luật Du lịch;

3. Doanh nghiệp không đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành theo quy định tại khoản 1 Điều 35 Luật Du lịch;

4. Doanh nghiệp làm phương hại đến chủ quyền, lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh;

5. Doanh nghiệp lợi dụng hoạt động du lịch để đưa người từ Việt Nam ra nước ngoài hoặc từ nước ngoài vào Việt Nam trái pháp luật;

6. Doanh nghiệp cho tổ chức, cá nhân khác sử dụng giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành của doanh nghiệp để hoạt động kinh doanh;

7. Doanh nghiệp không thực hiện đầy đủ nghĩa vụ quy định tại điểm i khoản 1 Điều 37 Luật Du lịch, gây thiệt hại nghiêm trọng đến tính mạng, sức khỏe, tài sản của khách du lịch;

8. Doanh nghiệp giả mạo hồ sơ đề nghị cấp, cấp đổi, cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành.

III. Các quy định của Nhà nước về kinh doanh dịch vụ lữ hành

Các quy định của pháp luật trong lĩnh vực kinh doanh dịch vụ lữ hành được đăng tải tại trang web: vietnamtourism.gov.vn; quanlyluhanh.vn

Mẫu số 02

1. Trang bìa3:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
TỔNG CỤC DU LỊCH

GIẤY PHÉP
KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH QUỐC TẾ
INTERNATIONAL TOUR OPERATOR LICENCE

 

 

 

3. Trang nội dung thứ nhất4:

BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
TỔNG CỤC DU LỊCH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

 

GIẤY PHÉP
KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH QUỐC TẾ
INTERNATIONAL TOUR OPERATOR LICENCE

Số GP/No. :..(1)…./....(2).../TCDL - GP LHQT

(Cấp lần/Issued for...(3)....time)

1. Tên doanh nghiệp: …………………………………………………………………………………..

Enterprise’s name in foreign language: …………………………………………………………….

Tên viết tắt/ Brief name:…………………………………………………………………………………..

2. Trụ sở chính/Head Office: …………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………….

Tel:……………………………………………………Fax:……………………………………………….

Email:………………………………………………..Website:…………………………………………..

3. Tài khoản ký quỹ số/Deposite account No.:……………………………………………………..

Tại Ngân hàng/At bank:…………………………………………………………………………………

4. Phạm vi kinh doanh dịch vụ lữ hành/Travel Service boundaries:........(4)……………..…..

...........................................................................................................................................

5. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/Legal representative

…………………………………………………………………………………………………………….

Chức danh/Title:…………………………………………………………………………………………

Họ và tên/Name:……………………………………………….. Giới tính/Gender:…………………..

Sinh ngày/Date of birth:..../..../….

Dân tộc/Ethnic group:…………………… Quốc tịch/Nationality:……………………………………..

……………(5)………………./ID/Passport No.:…………………………………………………………

Ngày Cấp/Date of issue: …../..../……. Nơi cấp/Place of issue:…………………………………….

 

 

Hà Nội, ngày.... tháng…. năm…..
TỔNG CỤC TRƯỞNG

 

Ghi chú:

(1): Số Giấy phép gồm mã số tỉnh và mã số thứ tự của doanh nghiệp, cách nhau bởi dấu “-”, trong đó:

- Mã số tỉnh gồm 02 ký tự theo quy định của Tổng cục Thống kê;

- Số thứ tự của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế gồm 04 ký tự, từ 0001 đến 9999.

(2): Năm cấp Giấy phép lần đầu.

(3): Số thứ tự của lần cấp đổi và cấp lại. Ví dụ: cấp lần thứ 2 (trước đó đã đổi hoặc cấp lại một lần và lần này tiếp tục xin cấp đổi hoặc xin cấp lại).

(4): Theo phạm vi kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế quy định tại Điều 30 Luật Du lịch.

(5): Số Giấy Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu.

2. Trang nội dung thứ hai

Doanh nghiệp cần biết

I. Quy định sử dụng Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế (KD DVLHQT)

1. Xuất trình giấy phép KD DVLHQT khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu;

2. Nghiêm cấm sửa chữa, tẩy xóa nội dung giấy phép KD DVLHQT;

3. Nghiêm cấm cho thuê, cho mượn giấy phép KD DVLHQT;

4. Khi mất giấy phép KD DVLHQT phải khai báo với cơ quan công an, cơ quan cấp giấy phép và làm thủ tục cấp lại giấy phép theo quy định.

II. Các trường hợp thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành (trích khoản 1 Điều 36 Luật Du lịch)

1. Doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản;

2. Doanh nghiệp không đáp ứng một trong các điều kiện kinh doanh dịch vụ lữ hành quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 31 Luật Du lịch;

3. Doanh nghiệp không đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành theo quy định tại khoản 1 Điều 35 Luật Du lịch;

4. Doanh nghiệp làm phương hại đến chủ quyền, lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh;

5. Doanh nghiệp lợi dụng hoạt động du lịch để đưa người từ Việt Nam ra nước ngoài hoặc từ nước ngoài vào Việt Nam trái pháp luật;

6. Doanh nghiệp cho tổ chức, cá nhân khác sử dụng giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành của doanh nghiệp để hoạt động kinh doanh;

7. Doanh nghiệp không thực hiện đầy đủ nghĩa vụ quy định tại điểm i khoản 1 Điều 37 Luật Du lịch, gây thiệt hại nghiêm trọng đến tính mạng, sức khỏe, tài sản của khách du lịch;

8. Doanh nghiệp giả mạo hồ sơ đề nghị cấp, cấp đổi, cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành.

III. Các quy định của Nhà nước về kinh doanh dịch vụ lữ hành

Các quy định của pháp luật trong lĩnh vực kinh doanh dịch vụ lữ hành được đăng tải tại trang web: vietnamtourism.gov.vn: quanlyluhanh.vn

Mẫu số 03

THỂ HƯỚNG DẪN VIÊN

1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

1.1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế - mặt trước:

1.2. Thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế - mặt sau:

2. Thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

2.1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa - mặt trước:

2.2. Thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa - mặt sau:

3. Thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

3.1. Thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm - mặt trước:

3.2. Thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm - mặt sau:

4. QUY CÁCH THẺ:

4.1. Ứng dụng:

- Hướng dẫn viên du lịch quốc tế;

- Hướng dẫn viên du lịch nội địa;

- Hướng dẫn viên du lịch tại điểm.

4.2. Nội dung và hình thức của thẻ:

a) Chi tiết kỹ thuật của thẻ:

- Kích thước: 85.6mm x 54mm (dài x rộng);

- Chất liệu: PVC;

- Độ dày: 0.87mm.

b) Mầu sắc của thẻ:

Tin khác

Danh mục thuê xe

Hỗ trợ trực tuyến
lien lac Liên lạc qua Email
Hỗ trợ Online

Ms: Thanh Phương

0905 454 899

Ms: Đông Mỵ

0868 514 789

Ms: Kiều Linh

164 8888 789

Ms: Kim Trang

0122 545 1345

Mr: Kỳ Tôn

0914 204 244

Ms: Thu Ái

0987 580 880
Hotline: (+84)868 514 789